Soan bài Cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ

Thứ tư , 08/08/2018, 11:16 GMT+7

I. TỪ NGỮ NGHĨA RỘNG, TỪ NGỮ NGHĨA HẸP

a. Nghĩa của từ động vậtrộng hơn nghĩa của các từ thú, chim, cá,vì từ động vậtbao hàm nghĩa của các từ thủ' chim cá(hay một số lớp: lưỡng cư, bò sát...).

b. Nghĩa của từ thú rộng hơn nghĩa của các từ voi, hươubởi vì nghĩa của từ thú bao hàm nghĩa của từ voị, hươu. Tương tự, nghĩa của từ chimrộng hơn nghĩa của các từ tu hú sáo. Nghĩa của từ cá rộng hơn nghĩa của các từ cá rô, cá thu.

Nghĩa của từ

Rộng hơn nghĩa của từ

Hẹp hơn nghĩa của từ

Thú

Voi, hươu

Động vật

Chim

Tu hú, sáo

Cá rô, cá thu

1.  (SGK-trang 11)

Tìm những từ nghĩa rộng so với nghĩa của các từ ngữ ở mỗi nhóm.

Câu

Các từ ngữ

Từ có nghĩa rộng hơn

a

Xăng, dầu hỏa, (khí) ga, ma dút, củi, than

Chất đốt

b

Hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc

Nghệ thuật

c

Canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

Món ăn

d

Liếc, ngắm, nhòm, ngó

Nhìn

e

Đấm, đá, thụi, bịch, tát

Đánh

2.  (SGK - trang 11)

Tìm các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của mỗi từ ngữ.

Câu Từ

Từ ngữ có nghĩa được bao hàm

a

Xe cộ

Xe đạp, xe máy, ô tô, xích lô, xe buýt,...

b

Kim loại

Sắt, đồng, nhôm, vàng, bạc, thiếc,...

c

Hoa quả

Cam, quýt, mít, dừa, dưa, lê, táo, ổi,...

d

(Người) họ hàng

Bác, cô, chú, cậu, mợ, dì, anh, em,...

e

Mang

Gánh, xách, vác, khiêng,...

3.  (SGK - trang 11)

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của mỗi nhóm từ ngữ.

Câu

Nhóm từ ngữ

Từ không thuộc nhóm

ã

Thuốc chữa bệnh: át-xpi-rin, ăm-pi-xi-lin, thuốc

thuốc lào

b

giun, thuốc lào

 

c

Giáo viên: thầy giáo, cô giáo, thủ quỹ

thủ quỹ

d

Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông

bút điện

e

Hoa: hoa hồng, hoa lay ơn, hoa tai, hoa thược dược

hoa tai

5*.(SGK-trang 11)

Đọc đoạn trích, tìm ba động từ cùng thuộc một phạm vi nghĩa, trong đó một từ nghĩa rộng và hai từ có nghĩa hẹp hơn.

-  Một từ có nghĩa rộng: khóc.

-  Hai từ có nghĩa hẹp hơn: nức nở, sụt sùi.

 

Nguồn: